DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CỤC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỨC ĐỘ CƠ QUAN THỰC HIỆN HƯỚNG DẪN
I Lĩnh vực Vận tải
1 Cấp giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam – Campuchia cho phương tiện (nhóm 2) 3 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
2 Cấp lại Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam - Campuchia cho phương tiện nhóm 2 (cấp lại trong trường hợp Giấy phép hết hạn, hư hỏng, mất) 3 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
3 Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia 3 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
4 Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài 3 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
5 Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam 3 Sở GTVT
6 Chấp thuận vận tải hành khách ngang sông 3 Sở GTVT
7 Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định bằng tàu khách cao tốc đối với tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài 3 Chi cục ĐTNĐ hoặc Cảng vụ Hàng Hải
8 Chấp thuận cho tàu khách cao tốc vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định qua biên giới 3 Chi cục ĐTNĐ hoặc Cảng vụ Hàng Hải
II Quản lý Cảng bến thủy nội địa
9 Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa vào cảng, bến thủy nội địa
Thủ tục đối với tàu biển Việt Nam, phương tiện thủy nước ngoài nhập cảnh vào cảng thủy nội địa
Thủ tục đối với phương tiện thủy Việt Nam, Campuchia nhập cảnh vào cảng thủy nội địa
Thủ tục đối với tàu biển vào cảng thủy nội địa
3
3
3
3
Cảng vụ ĐTNĐ


10 Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa rời cảng, bến thủy nội địa
Thủ tục đối với tàu biển Việt Nam, phương tiện thủy nước ngoài xuất cảnh rời cảng thủy nội địa
Thủ tục đối với phương tiện thủy Việt Nam, Campuchia xuất cảnh rời cảng thủy nội địa
Thủ tục đối với tàu biển rời cảng thủy nội địa
3
3
3
3
Cảng vụ ĐTNĐ


11 Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa 3 Bộ GTVT, Cục ĐTNĐ, Sở GTVT
12 Công bố lại cảng thủy nội địa 3 Bộ GTVT, Cục ĐTNĐ, Sở GTVT
13 Phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài 3 Cảng vụ, Cục ĐTNĐ Việt Nam
14 Phê duyệt Kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa và cấp Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam
15 Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam
16 Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa 3 Sở GTVT
17 Công bố hoạt động cảng thủy nội địa 3 Bộ GTVT, Cục ĐTNĐ, Sở GTVT
18 Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa 3 Sở GTVT
19 Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa 3 Sở GTVT
III Lĩnh vực Đào tạo – Quản lý phương tiện
20 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở dạy nghề thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trở lên, chứng chỉ chuyên môn trong phạm vi toàn quốc và các cơ sở dạy nghề trực thuộc Cục 4 Cục ĐTNĐ Việt Nam
21 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở dạy nghề thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trở lên, chứng chỉ chuyên môn trong phạm vi toàn quốc và các cơ sở dạy nghề trực thuộc Cục 4 Cục ĐTNĐ
22 Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 4 Cục ĐTNĐ Việt Nam, Chi Cục, Sở GTVT
23 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở dạy nghề thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hạng tư, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản, chứng chỉ nghiệp vụ trong phạm vi địa phương 3 Sở GTVT
24 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở dạy nghề thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hạng tư, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản, chứng chỉ nghiệp vụ 3 Sở GTVT
25 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam, Chi Cục, Sở GTVT
26 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam, Chi Cục, Sở GTVT
27 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam, Chi Cục, Sở GTVT
28 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam, Chi Cục, Sở GTVT
29 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam, Chi Cục, Sở GTVT
30 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam, Chi Cục, Sở GTVT
31 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam, Chi Cục, Sở GTVT
32 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam, Chi Cục, Sở GTVT
33 Dự thi lấy Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng hạng nhất, hạng nhì trong phạm vi toàn quốc; Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng từ hạng tư trở lên, máy trưởng từ hạng ba trở lên đối với các cơ sở dạy nghề trực thuộc Cục Đường thủy nội địa và dự kiểm tra lấy chứng chỉ chuyên môn đặc biệt 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam
34 Cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng hạng nhất, hạng nhì trong phạm vi toàn quốc; Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng từ hạng tư trở lên, máy trưởng từ hạng ba trở lên đối với các cơ sở dạy nghề trực thuộc Cục Đường thủy nội địa và chứng chỉ chuyên môn đặc biệt 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam
35 Dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba, chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ (đối với địa phương chưa có cơ sở dạy nghề) và chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc Sở Giao thông vận tải 3 Sở GTVT
36 Cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ (đối với địa phương chưa có cơ sở dạy nghề), chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải 3 Sở GTVT
37 Cấp, cấp lại, chuyển đổi chứng chỉ nghiệp vụ và chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc thẩm quyền của Cơ sở dạy nghề 3 Cơ sở dạy nghề
38 Dự kiểm tra lấy chứng chỉ nghiệp vụ và chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản 3 Cơ sở dạy nghề
IV Lĩnh vực quản lý hạ tầng
39 Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình trên tuyến ĐTNĐ quốc gia; ĐTNĐ chuyên dùng nối với ĐTNĐ quốc gia; ĐTNĐ chuyên dùng đi qua hai tỉnh trở lên; đường thủy nội địa chuyên dùng nối ĐTNĐ quốc gia với ĐTNĐ địa phương 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam
40 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến ĐTNĐ quốc gia; ĐTNĐ chuyên dùng nối với ĐTNĐ quốc gia; ĐTNĐ chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên; ĐTNĐ chuyên dùng nối ĐTNĐ quốc gia với ĐTNĐ địa phương 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam, Đơn vị Quản lý ĐTNĐ
41 Chấp thuận điều chỉnh phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến ĐTNĐ quốc gia; ĐTNĐ chuyên dùng nối với ĐTNĐ quốc gia; ĐTNĐ chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên; ĐTNĐ chuyên dùng nối ĐTNĐ quốc gia với ĐTNĐ địa phương 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam, Đơn vị Quản lý ĐTNĐ
42 Chấp thuận tiếp tục sử dụng đối với công trình đường thủy nội địa hết tuổi thọ thiết kế 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam, Đơn vị Quản lý ĐTNĐ
43 Chấp thuận nhà đầu tư thực hiện các dự án thực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa 3 Bộ GTVT, UBND tỉnh
44 Phê duyệt hồ sơ đề xuất dự án thực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam, Sở GTVT
45 Công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa đối với ĐTNĐ chuyên dùng nối với ĐTNĐ quốc gia; ĐTNĐ chuyên dùng nằm trên địa gới hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên hoặc ĐTNĐ chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với ĐTNĐ địa phương 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam, Sở GTVT
46 Công bố đóng luồng, tuyến ĐTNĐ đối với ĐTNĐ chuyên dùng nối với ĐTNĐ quốc gia; ĐTNĐ chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên hoặc đường thủy nội địa chuyên dùng nối ĐTNĐ quốc gia với ĐTNĐ địa phương 3 Bộ GTVT
47 Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên ĐTNĐ quốc gia 3 Bộ GTVT
48 Công bố hạn chế giao thông ĐTNĐ trên ĐTNĐ quốc gia; ĐTNĐ chuyên dùng nối với ĐTNĐ quốc gia; ĐTNĐ chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên; ĐTNĐ chuyên dùng nối ĐTNĐ quốc gia với ĐTNĐ địa phương đối với trường hợp cấm hoàn toàn giao thông đường thủy trên luồng trong thời gian liên tục từ 24 giờ trở lên trong trường hợp thi công công trình (trừ lý do an ninh, quốc phòng) 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam, Cơ quan quản lý ĐTNĐ
49 Công bố hạn chế giao thông ĐTNĐ trên ĐTNĐ quốc gia; ĐTNĐ chuyên dùng nối với ĐTNĐ quốc gia; ĐTNĐ chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên; ĐTNĐ chuyên dùng nối ĐTNĐ quốc gia với ĐTNĐ địa phương đối với trường hợp cấm hoàn toàn giao thông đường thủy trên luồng trong thời gian liên tục từ 24 giờ trở lên trong trường hợp tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập trên ĐTNĐ (trừ lý do an ninh, quốc phòng) 3 Cục ĐTNĐ Việt Nam, Cơ quan quản lý ĐTNĐ
50 Công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa đối với đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương 3 UBND tỉnh
51 Công bố đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa đối với đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương 3 UBND tỉnh
52 Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương 3 UBND tỉnh
53 Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình trên tuyến ĐTNĐ địa phương; ĐTNĐ chuyên dùng nối với ĐTNĐ địa phương 3 Sở GTVT
54 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến ĐTNĐ địa phương; ĐTNĐ chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương 3 Sở GTVT
55 Chấp thuận điều chỉnh phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến ĐTNĐ địa phương; ĐTNĐ chuyên dùng nối với ĐTNĐ địa phương 3 Sở GTVT
56 Công bố hạn chế giao thông ĐTNĐ trên ĐTNĐ địa phương và ĐTNĐ chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp thi công công trình (trừ trường hợp bảo đảm an ninh quốc phòng trên ĐTNĐ địa phương) 3 Sở GTVT
57 Công bố hạn chế giao thông ĐTNĐ trên ĐTNĐ địa phương và ĐTNĐ chuyên dùng nối với ĐTNĐ địa phương trong trường hợp tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập trên ĐTNĐ (trừ trường hợp bảo đảm an ninh quốc phòng trên ĐTNĐ địa phương) 3 Sở GTVT